跨国 đọc là kuàguó, nghĩa là xuyên quốc gia. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
跨国
kuàguó
xuyên quốc gia
động từ

Ví dụ với 跨国

毕业后,她进了一家跨国公司做翻译。
Bìyè hòu, tā jìn le yì jiā kuàguó gōngsī zuò fānyì.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy vào làm phiên dịch cho một công ty xuyên quốc gia.
现在网上购物很方便,跨国快递一周就能到。
Xiànzài wǎngshang gòuwù hěn fāngbiàn, kuàguó kuàidì yì zhōu jiù néng dào.
Bây giờ mua sắm trên mạng rất tiện, chuyển phát xuyên quốc gia một tuần là tới.

Cách viết 跨国 (thứ tự nét)

跨… nét
国… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 跨国

跨国 tiếng Trung là gì?

跨国 (kuàguó) nghĩa là xuyên quốc gia (động từ).

跨国 đọc thế nào?

跨国 đọc là kuàguó. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 跨国 thế nào?

Ví dụ: 毕业后,她进了一家跨国公司做翻译。 (Bìyè hòu, tā jìn le yì jiā kuàguó gōngsī zuò fānyì.) nghĩa là: Sau khi tốt nghiệp, cô ấy vào làm phiên dịch cho một công ty xuyên quốc gia.

跨国 thuộc cấp HSK mấy?

跨国 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.