悦耳 đọc là yuè'ěr, nghĩa là êm tai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
悦耳
yuè'ěr
êm tai
tính từ
Ví dụ với 悦耳
早上,窗外的鸟叫声清脆悦耳。
Zǎoshang, chuāngwài de niǎojiàoshēng qīngcuì yuè'ěr.
Buổi sáng, tiếng chim hót ngoài cửa sổ trong trẻo, êm tai.
这位主持人的声音很悦耳,听起来很舒服。
Zhè wèi zhǔchírén de shēngyīn hěn yuè'ěr, tīng qǐlai hěn shūfu.
Giọng của người dẫn chương trình này rất êm tai, nghe rất dễ chịu.
Cách viết 悦耳 (thứ tự nét)
悦… nét
耳… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 悦耳
悦耳 tiếng Trung là gì?
悦耳 (yuè'ěr) nghĩa là êm tai (tính từ).
悦耳 đọc thế nào?
悦耳 đọc là yuè'ěr. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 悦耳 thế nào?
Ví dụ: 早上,窗外的鸟叫声清脆悦耳。 (Zǎoshang, chuāngwài de niǎojiàoshēng qīngcuì yuè'ěr.) nghĩa là: Buổi sáng, tiếng chim hót ngoài cửa sổ trong trẻo, êm tai.
悦耳 thuộc cấp HSK mấy?
悦耳 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.