跨度 đọc là kuàdù, nghĩa là khoảng cách, nhịp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
跨度
kuàdù
khoảng cách, nhịp
danh từ

Ví dụ với 跨度

这座大桥的跨度超过一千米,非常壮观。
Zhè zuò dàqiáo de kuàdù chāoguò yìqiān mǐ, fēicháng zhuàngguān.
Nhịp của cây cầu lớn này vượt quá một nghìn mét, vô cùng hùng vĩ.
这次调查的时间跨度长达十年。
Zhè cì diàochá de shíjiān kuàdù chángdá shí nián.
Cuộc điều tra lần này có khoảng thời gian kéo dài tới mười năm.

Cách viết 跨度 (thứ tự nét)

跨… nét
度… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 跨度

跨度 tiếng Trung là gì?

跨度 (kuàdù) nghĩa là khoảng cách, nhịp (danh từ).

跨度 đọc thế nào?

跨度 đọc là kuàdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 跨度 thế nào?

Ví dụ: 这座大桥的跨度超过一千米,非常壮观。 (Zhè zuò dàqiáo de kuàdù chāoguò yìqiān mǐ, fēicháng zhuàngguān.) nghĩa là: Nhịp của cây cầu lớn này vượt quá một nghìn mét, vô cùng hùng vĩ.

跨度 thuộc cấp HSK mấy?

跨度 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.