燃油 đọc là rányóu, nghĩa là nhiên liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
燃油
rányóu
nhiên liệu
danh từ
Ví dụ với 燃油
这辆车很省油,燃油费用每个月不到五百块。
Zhè liàng chē hěn shěng yóu, rányóu fèiyòng měi ge yuè bú dào wǔbǎi kuài.
Chiếc xe này rất tiết kiệm xăng, chi phí nhiên liệu mỗi tháng chưa tới năm trăm tệ.
最近燃油价格上涨,机票也随之变贵了。
Zuìjìn rányóu jiàgé shàngzhǎng, jīpiào yě suízhī biàn guì le.
Gần đây giá nhiên liệu tăng, vé máy bay cũng theo đó đắt lên.
Cách viết 燃油 (thứ tự nét)
燃… nét
油… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 燃油
燃油 tiếng Trung là gì?
燃油 (rányóu) nghĩa là nhiên liệu (danh từ).
燃油 đọc thế nào?
燃油 đọc là rányóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 燃油 thế nào?
Ví dụ: 这辆车很省油,燃油费用每个月不到五百块。 (Zhè liàng chē hěn shěng yóu, rányóu fèiyòng měi ge yuè bú dào wǔbǎi kuài.) nghĩa là: Chiếc xe này rất tiết kiệm xăng, chi phí nhiên liệu mỗi tháng chưa tới năm trăm tệ.
燃油 thuộc cấp HSK mấy?
燃油 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.