手册 đọc là shǒucè, nghĩa là cẩm nang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
手册
shǒucè
cẩm nang
danh từ
Ví dụ với 手册
新员工入职时,每人都会拿到一本员工手册。
Xīn yuángōng rù zhí shí, měi rén dōu huì nádào yì běn yuángōng shǒucè.
Khi nhân viên mới vào làm, mỗi người đều nhận được một cuốn sổ tay nhân viên.
使用前请仔细阅读说明手册。
Shǐyòng qián qǐng zǐxì yuèdú shuōmíng shǒucè.
Trước khi sử dụng vui lòng đọc kỹ cẩm nang hướng dẫn.
Cách viết 手册 (thứ tự nét)
手… nét
册… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 手册
手册 tiếng Trung là gì?
手册 (shǒucè) nghĩa là cẩm nang (danh từ).
手册 đọc thế nào?
手册 đọc là shǒucè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 手册 thế nào?
Ví dụ: 新员工入职时,每人都会拿到一本员工手册。 (Xīn yuángōng rù zhí shí, měi rén dōu huì nádào yì běn yuángōng shǒucè.) nghĩa là: Khi nhân viên mới vào làm, mỗi người đều nhận được một cuốn sổ tay nhân viên.
手册 thuộc cấp HSK mấy?
手册 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.