燃气 đọc là ránqì, nghĩa là khí đốt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
燃气
ránqì
khí đốt
danh từ

Ví dụ với 燃气

用完燃气灶以后,记得把阀门关好。
Yòngwán ránqìzào yǐhòu, jìde bǎ fámén guānhǎo.
Dùng bếp ga xong nhớ khóa van lại cẩn thận.
这个月天气冷,家里的燃气费比上个月高。
Zhège yuè tiānqì lěng, jiā li de ránqìfèi bǐ shàng ge yuè gāo.
Tháng này trời lạnh, tiền ga trong nhà cao hơn tháng trước.

Cách viết 燃气 (thứ tự nét)

燃… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 燃气

燃气 tiếng Trung là gì?

燃气 (ránqì) nghĩa là khí đốt (danh từ).

燃气 đọc thế nào?

燃气 đọc là ránqì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 燃气 thế nào?

Ví dụ: 用完燃气灶以后,记得把阀门关好。 (Yòngwán ránqìzào yǐhòu, jìde bǎ fámén guānhǎo.) nghĩa là: Dùng bếp ga xong nhớ khóa van lại cẩn thận.

燃气 thuộc cấp HSK mấy?

燃气 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.