绝 đọc là jué, nghĩa là tuyệt, dứt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
绝
jué
tuyệt, dứt
động từ, tính từ, phó từ

Ví dụ với 绝

这家店的牛肉面味道真是绝了。
Zhè jiā diàn de niúròumiàn wèidao zhēn shì jué le.
Mì bò của quán này hương vị đúng là tuyệt.
我答应你,以后绝不再迟到了。
Wǒ dāying nǐ, yǐhòu jué bú zài chídào le.
Tôi hứa với bạn, sau này tuyệt đối không đi muộn nữa.

Cách viết 绝 (thứ tự nét)

绝… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 绝

绝 tiếng Trung là gì?

绝 (jué) nghĩa là tuyệt, dứt (động từ, tính từ, phó từ).

绝 đọc thế nào?

绝 đọc là jué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绝 thế nào?

Ví dụ: 这家店的牛肉面味道真是绝了。 (Zhè jiā diàn de niúròumiàn wèidao zhēn shì jué le.) nghĩa là: Mì bò của quán này hương vị đúng là tuyệt.

绝 thuộc cấp HSK mấy?

绝 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.