搜寻 đọc là sōuxún, nghĩa là tìm kiếm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
搜寻
sōuxún
tìm kiếm
động từ
Ví dụ với 搜寻
他在网上搜寻了半天,终于找到了那本旧书。
Tā zài wǎngshang sōuxún le bàntiān, zhōngyú zhǎodào le nà běn jiù shū.
Anh ấy tìm kiếm trên mạng cả buổi, cuối cùng cũng tìm được cuốn sách cũ đó.
小鸟在草地上搜寻食物。
Xiǎoniǎo zài cǎodì shang sōuxún shíwù.
Chú chim nhỏ đang tìm kiếm thức ăn trên bãi cỏ.
Cách viết 搜寻 (thứ tự nét)
搜… nét
寻… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 搜寻
搜寻 tiếng Trung là gì?
搜寻 (sōuxún) nghĩa là tìm kiếm (động từ).
搜寻 đọc thế nào?
搜寻 đọc là sōuxún. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搜寻 thế nào?
Ví dụ: 他在网上搜寻了半天,终于找到了那本旧书。 (Tā zài wǎngshang sōuxún le bàntiān, zhōngyú zhǎodào le nà běn jiù shū.) nghĩa là: Anh ấy tìm kiếm trên mạng cả buổi, cuối cùng cũng tìm được cuốn sách cũ đó.
搜寻 thuộc cấp HSK mấy?
搜寻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.