拇指 đọc là mǔzhǐ, nghĩa là ngón cái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
拇指
mǔzhǐ
ngón cái
danh từ

Ví dụ với 拇指

切菜时我不小心划破了左手拇指。
Qiē cài shí wǒ bù xiǎoxīn huápò le zuǒshǒu mǔzhǐ.
Lúc thái rau tôi không cẩn thận làm đứt ngón cái tay trái.
用手机打字时,我习惯只用两个拇指。
Yòng shǒujī dǎ zì shí, wǒ xíguàn zhǐ yòng liǎng ge mǔzhǐ.
Khi gõ chữ trên điện thoại, tôi quen chỉ dùng hai ngón cái.

Cách viết 拇指 (thứ tự nét)

拇… nét
指… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 拇指

拇指 tiếng Trung là gì?

拇指 (mǔzhǐ) nghĩa là ngón cái (danh từ).

拇指 đọc thế nào?

拇指 đọc là mǔzhǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 拇指 thế nào?

Ví dụ: 切菜时我不小心划破了左手拇指。 (Qiē cài shí wǒ bù xiǎoxīn huápò le zuǒshǒu mǔzhǐ.) nghĩa là: Lúc thái rau tôi không cẩn thận làm đứt ngón cái tay trái.

拇指 thuộc cấp HSK mấy?

拇指 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.