遮挡 đọc là zhēdǎng, nghĩa là che chắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
遮挡
zhēdǎng
che chắn
động từ, danh từ
Ví dụ với 遮挡
阳台上装了遮阳棚,可以遮挡夏天的阳光。
Yángtái shang zhuāng le zhēyángpéng, kěyǐ zhēdǎng xiàtiān de yángguāng.
Ngoài ban công lắp mái che nắng, có thể che chắn ánh nắng mùa hè.
拍照时请不要遮挡后面同学的脸。
Pāi zhào shí qǐng bú yào zhēdǎng hòumiàn tóngxué de liǎn.
Khi chụp ảnh xin đừng che mặt các bạn đứng phía sau.
Cách viết 遮挡 (thứ tự nét)
遮… nét
挡… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 遮挡
遮挡 tiếng Trung là gì?
遮挡 (zhēdǎng) nghĩa là che chắn (động từ, danh từ).
遮挡 đọc thế nào?
遮挡 đọc là zhēdǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 遮挡 thế nào?
Ví dụ: 阳台上装了遮阳棚,可以遮挡夏天的阳光。 (Yángtái shang zhuāng le zhēyángpéng, kěyǐ zhēdǎng xiàtiān de yángguāng.) nghĩa là: Ngoài ban công lắp mái che nắng, có thể che chắn ánh nắng mùa hè.
遮挡 thuộc cấp HSK mấy?
遮挡 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.