脊梁 đọc là jǐliáng, nghĩa là xương sống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
脊梁
jǐliáng
xương sống
danh từ

Ví dụ với 脊梁

长时间低头看手机,对脊梁不好。
Cháng shíjiān dī tóu kàn shǒujī, duì jǐliáng bù hǎo.
Cúi đầu xem điện thoại trong thời gian dài không tốt cho xương sống.
他累了一天,回家后觉得脊梁又酸又疼。
Tā lèi le yì tiān, huí jiā hòu juéde jǐliáng yòu suān yòu téng.
Anh ấy mệt cả ngày, về nhà thấy xương sống vừa mỏi vừa đau.

Cách viết 脊梁 (thứ tự nét)

脊… nét
梁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 脊梁

脊梁 tiếng Trung là gì?

脊梁 (jǐliáng) nghĩa là xương sống (danh từ).

脊梁 đọc thế nào?

脊梁 đọc là jǐliáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 脊梁 thế nào?

Ví dụ: 长时间低头看手机,对脊梁不好。 (Cháng shíjiān dī tóu kàn shǒujī, duì jǐliáng bù hǎo.) nghĩa là: Cúi đầu xem điện thoại trong thời gian dài không tốt cho xương sống.

脊梁 thuộc cấp HSK mấy?

脊梁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.