师资 đọc là shīzī, nghĩa là đội ngũ giáo viên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
师资
shīzī
đội ngũ giáo viên
danh từ
Ví dụ với 师资
这所学校师资很强,很多老师有十年以上的经验。
Zhè suǒ xuéxiào shīzī hěn qiáng, hěn duō lǎoshī yǒu shí nián yǐshàng de jīngyàn.
Đội ngũ giáo viên của trường này rất mạnh, nhiều thầy cô có hơn mười năm kinh nghiệm.
选培训班时,除了价格,还要看师资怎么样。
Xuǎn péixùnbān shí, chúle jiàgé, hái yào kàn shīzī zěnmeyàng.
Khi chọn lớp đào tạo, ngoài giá cả còn phải xem đội ngũ giáo viên thế nào.
Cách viết 师资 (thứ tự nét)
师… nét
资… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 师资
师资 tiếng Trung là gì?
师资 (shīzī) nghĩa là đội ngũ giáo viên (danh từ).
师资 đọc thế nào?
师资 đọc là shīzī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 师资 thế nào?
Ví dụ: 这所学校师资很强,很多老师有十年以上的经验。 (Zhè suǒ xuéxiào shīzī hěn qiáng, hěn duō lǎoshī yǒu shí nián yǐshàng de jīngyàn.) nghĩa là: Đội ngũ giáo viên của trường này rất mạnh, nhiều thầy cô có hơn mười năm kinh nghiệm.
师资 thuộc cấp HSK mấy?
师资 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.