搜救 đọc là sōujiù, nghĩa là tìm kiếm cứu nạn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
搜救
sōujiù
tìm kiếm cứu nạn
động từ
Ví dụ với 搜救
地震发生后,搜救人员马上赶到了现场。
Dìzhèn fāshēng hòu, sōujiù rényuán mǎshàng gǎndào le xiànchǎng.
Sau khi động đất xảy ra, nhân viên tìm kiếm cứu nạn lập tức có mặt tại hiện trường.
一艘渔船失去联系,搜救船只已经出发了。
Yì sōu yúchuán shīqù liánxì, sōujiù chuánzhī yǐjīng chūfā le.
Một chiếc tàu cá bị mất liên lạc, tàu tìm kiếm cứu nạn đã xuất phát.
Cách viết 搜救 (thứ tự nét)
搜… nét
救… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 搜救
搜救 tiếng Trung là gì?
搜救 (sōujiù) nghĩa là tìm kiếm cứu nạn (động từ).
搜救 đọc thế nào?
搜救 đọc là sōujiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 搜救 thế nào?
Ví dụ: 地震发生后,搜救人员马上赶到了现场。 (Dìzhèn fāshēng hòu, sōujiù rényuán mǎshàng gǎndào le xiànchǎng.) nghĩa là: Sau khi động đất xảy ra, nhân viên tìm kiếm cứu nạn lập tức có mặt tại hiện trường.
搜救 thuộc cấp HSK mấy?
搜救 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.