英俊 đọc là yīngjùn, nghĩa là đẹp trai. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
英俊
yīngjùn
đẹp trai
tính từ
Ví dụ với 英俊
新来的同事又高又英俊,说话也很有礼貌。
Xīn lái de tóngshì yòu gāo yòu yīngjùn, shuō huà yě hěn yǒu lǐmào.
Đồng nghiệp mới đến vừa cao vừa đẹp trai, nói chuyện cũng rất lịch sự.
哥哥换了一身西装,看起来更英俊了。
Gēge huàn le yì shēn xīzhuāng, kàn qǐlai gèng yīngjùn le.
Anh trai thay một bộ vest, trông càng đẹp trai hơn.
Cách viết 英俊 (thứ tự nét)
英… nét
俊… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 英俊
英俊 tiếng Trung là gì?
英俊 (yīngjùn) nghĩa là đẹp trai (tính từ).
英俊 đọc thế nào?
英俊 đọc là yīngjùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 英俊 thế nào?
Ví dụ: 新来的同事又高又英俊,说话也很有礼貌。 (Xīn lái de tóngshì yòu gāo yòu yīngjùn, shuō huà yě hěn yǒu lǐmào.) nghĩa là: Đồng nghiệp mới đến vừa cao vừa đẹp trai, nói chuyện cũng rất lịch sự.
英俊 thuộc cấp HSK mấy?
英俊 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.