沐浴 đọc là mùyù, nghĩa là tắm gội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
沐浴
mùyù
tắm gội
động từ

Ví dụ với 沐浴

睡觉前沐浴一下,可以让身体放松。
Shuì jiào qián mùyù yíxià, kěyǐ ràng shēntǐ fàngsōng.
Tắm gội một chút trước khi ngủ có thể giúp cơ thể thư giãn.
酒店的沐浴用品都放在浴室的架子上。
Jiǔdiàn de mùyù yòngpǐn dōu fàng zài yùshì de jiàzi shang.
Đồ dùng tắm gội của khách sạn đều để trên kệ trong phòng tắm.

Cách viết 沐浴 (thứ tự nét)

沐… nét
浴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 沐浴

沐浴 tiếng Trung là gì?

沐浴 (mùyù) nghĩa là tắm gội (động từ).

沐浴 đọc thế nào?

沐浴 đọc là mùyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 沐浴 thế nào?

Ví dụ: 睡觉前沐浴一下,可以让身体放松。 (Shuì jiào qián mùyù yíxià, kěyǐ ràng shēntǐ fàngsōng.) nghĩa là: Tắm gội một chút trước khi ngủ có thể giúp cơ thể thư giãn.

沐浴 thuộc cấp HSK mấy?

沐浴 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.