营救 đọc là yíngjiù, nghĩa là cứu hộ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
营救
yíngjiù
cứu hộ
động từ
Ví dụ với 营救
消防员把困在电梯里的人营救了出来。
Xiāofángyuán bǎ kùn zài diàntī li de rén yíngjiù le chūlai.
Lính cứu hỏa đã giải cứu những người bị kẹt trong thang máy ra ngoài.
大雨过后,救援队连夜营救被困在山上的游客。
Dàyǔ guòhòu, jiùyuánduì liányè yíngjiù bèi kùn zài shān shang de yóukè.
Sau trận mưa lớn, đội cứu hộ suốt đêm giải cứu du khách bị mắc kẹt trên núi.
Cách viết 营救 (thứ tự nét)
营… nét
救… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 营救
营救 tiếng Trung là gì?
营救 (yíngjiù) nghĩa là cứu hộ (động từ).
营救 đọc thế nào?
营救 đọc là yíngjiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 营救 thế nào?
Ví dụ: 消防员把困在电梯里的人营救了出来。 (Xiāofángyuán bǎ kùn zài diàntī li de rén yíngjiù le chūlai.) nghĩa là: Lính cứu hỏa đã giải cứu những người bị kẹt trong thang máy ra ngoài.
营救 thuộc cấp HSK mấy?
营救 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.