难过 đọc là nánguò, nghĩa là buồn, đau lòng; khó chịu trong người. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
难过
nánguò
buồn, đau lòng; khó chịu trong người
tính từ
Ví dụ với 难过
他很难过,哭了。
Tā hěn nánguò, kū le.
Anh ấy rất buồn, đã khóc.
听了这件事,她很难过。
Tīngle zhè jiàn shì, tā hěn nánguò.
Nghe việc này xong, cô ấy rất buồn.
别难过了,一切都会好的。
Bié nánguò le, yíqiè dōu huì hǎo de.
Đừng buồn nữa, mọi thứ sẽ tốt thôi.
Cách viết 难过 (thứ tự nét)
难… nét
过… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 难过
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 难 | nán | 172 (隹) | 10 |
| 过 | guò | 162 (辵) | 7 |
Hỏi nhanh về 难过
难过 tiếng Trung là gì?
难过 (nánguò) nghĩa là buồn, đau lòng; khó chịu trong người (tính từ).
难过 đọc thế nào?
难过 đọc là nánguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 难过 thế nào?
Ví dụ: 他很难过,哭了。 (Tā hěn nánguò, kū le.) nghĩa là: Anh ấy rất buồn, đã khóc.
难过 thuộc cấp HSK mấy?
难过 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
HT-07