虚伪 đọc là xūwěi, nghĩa là giả dối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
虚伪
xūwěi
giả dối
tính từ
Ví dụ với 虚伪
他当面说好话,背后却批评别人,真虚伪。
Tā dāngmiàn shuō hǎohuà, bèihòu què pīpíng biérén, zhēn xūwěi.
Anh ta trước mặt thì nói lời hay, sau lưng lại chê bai người khác, thật giả dối.
朋友之间应该真诚相待,不要说虚伪的客套话。
Péngyou zhījiān yīnggāi zhēnchéng xiāngdài, bú yào shuō xūwěi de kètàohuà.
Giữa bạn bè nên đối xử chân thành với nhau, đừng nói những lời khách sáo giả dối.
Cách viết 虚伪 (thứ tự nét)
虚… nét
伪… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 虚伪
虚伪 tiếng Trung là gì?
虚伪 (xūwěi) nghĩa là giả dối (tính từ).
虚伪 đọc thế nào?
虚伪 đọc là xūwěi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 虚伪 thế nào?
Ví dụ: 他当面说好话,背后却批评别人,真虚伪。 (Tā dāngmiàn shuō hǎohuà, bèihòu què pīpíng biérén, zhēn xūwěi.) nghĩa là: Anh ta trước mặt thì nói lời hay, sau lưng lại chê bai người khác, thật giả dối.
虚伪 thuộc cấp HSK mấy?
虚伪 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.