木偶 đọc là mù'ǒu, nghĩa là con rối gỗ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
木偶
mù'ǒu
con rối gỗ
danh từ

Ví dụ với 木偶

孩子们坐在台下,开心地看木偶表演。
Háizimen zuò zài tái xià, kāixīn de kàn mù'ǒu biǎoyǎn.
Bọn trẻ ngồi dưới sân khấu, vui vẻ xem múa rối gỗ.
爷爷用一块旧木头给我做了一个小木偶。
Yéye yòng yí kuài jiù mùtou gěi wǒ zuò le yí ge xiǎo mù'ǒu.
Ông nội dùng một khúc gỗ cũ làm cho tôi một con rối gỗ nhỏ.

Cách viết 木偶 (thứ tự nét)

木… nét
偶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 木偶

木偶 tiếng Trung là gì?

木偶 (mù'ǒu) nghĩa là con rối gỗ (danh từ).

木偶 đọc thế nào?

木偶 đọc là mù'ǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 木偶 thế nào?

Ví dụ: 孩子们坐在台下,开心地看木偶表演。 (Háizimen zuò zài tái xià, kāixīn de kàn mù'ǒu biǎoyǎn.) nghĩa là: Bọn trẻ ngồi dưới sân khấu, vui vẻ xem múa rối gỗ.

木偶 thuộc cấp HSK mấy?

木偶 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.