终生 đọc là zhōngshēng, nghĩa là suốt đời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
终生
zhōngshēng
suốt đời
danh từ
Ví dụ với 终生
那次旅行让我终生难忘。
Nà cì lǚxíng ràng wǒ zhōngshēng nánwàng.
Chuyến du lịch đó khiến tôi suốt đời khó quên.
学习是终生的事情,不是毕业了就结束了。
Xuéxí shì zhōngshēng de shìqing, bú shì bìyè le jiù jiéshù le.
Học tập là việc suốt đời, không phải tốt nghiệp xong là kết thúc.
Cách viết 终生 (thứ tự nét)
终… nét
生… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 终生
终生 tiếng Trung là gì?
终生 (zhōngshēng) nghĩa là suốt đời (danh từ).
终生 đọc thế nào?
终生 đọc là zhōngshēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 终生 thế nào?
Ví dụ: 那次旅行让我终生难忘。 (Nà cì lǚxíng ràng wǒ zhōngshēng nánwàng.) nghĩa là: Chuyến du lịch đó khiến tôi suốt đời khó quên.
终生 thuộc cấp HSK mấy?
终生 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.