重任 đọc là zhòngrèn, nghĩa là trọng trách. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
重任
zhòngrèn
trọng trách
danh từ
Ví dụ với 重任
公司把开发新市场的重任交给了他。
Gōngsī bǎ kāifā xīn shìchǎng de zhòngrèn jiāo gěi le tā.
Công ty đã giao trọng trách mở rộng thị trường mới cho anh ấy.
作为班长,她肩负着组织毕业晚会的重任。
Zuòwéi bānzhǎng, tā jiānfù zhe zǔzhī bìyè wǎnhuì de zhòngrèn.
Là lớp trưởng, cô ấy gánh vác trọng trách tổ chức buổi tiệc tốt nghiệp.
Cách viết 重任 (thứ tự nét)
重… nét
任… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 重任
重任 tiếng Trung là gì?
重任 (zhòngrèn) nghĩa là trọng trách (danh từ).
重任 đọc thế nào?
重任 đọc là zhòngrèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 重任 thế nào?
Ví dụ: 公司把开发新市场的重任交给了他。 (Gōngsī bǎ kāifā xīn shìchǎng de zhòngrèn jiāo gěi le tā.) nghĩa là: Công ty đã giao trọng trách mở rộng thị trường mới cho anh ấy.
重任 thuộc cấp HSK mấy?
重任 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.