肿瘤 đọc là zhǒngliú, nghĩa là khối u. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
肿瘤
zhǒngliú
khối u
danh từ

Ví dụ với 肿瘤

体检时发现他肺部有一个小肿瘤,幸好是良性的。
Tǐjiǎn shí fāxiàn tā fèibù yǒu yí ge xiǎo zhǒngliú, xìnghǎo shì liángxìng de.
Khi khám sức khỏe phát hiện phổi anh ấy có một khối u nhỏ, may mà là lành tính.
这位医生研究肿瘤治疗已经二十多年了。
Zhè wèi yīshēng yánjiū zhǒngliú zhìliáo yǐjīng èrshí duō nián le.
Vị bác sĩ này đã nghiên cứu điều trị khối u hơn hai mươi năm.

Cách viết 肿瘤 (thứ tự nét)

肿… nét
瘤… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 肿瘤

肿瘤 tiếng Trung là gì?

肿瘤 (zhǒngliú) nghĩa là khối u (danh từ).

肿瘤 đọc thế nào?

肿瘤 đọc là zhǒngliú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 肿瘤 thế nào?

Ví dụ: 体检时发现他肺部有一个小肿瘤,幸好是良性的。 (Tǐjiǎn shí fāxiàn tā fèibù yǒu yí ge xiǎo zhǒngliú, xìnghǎo shì liángxìng de.) nghĩa là: Khi khám sức khỏe phát hiện phổi anh ấy có một khối u nhỏ, may mà là lành tính.

肿瘤 thuộc cấp HSK mấy?

肿瘤 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.