汪洋 đọc là wāngyáng, nghĩa là mênh mông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
汪洋
wāngyáng
mênh mông
tính từ
Ví dụ với 汪洋
连续下了三天大雨,田野变成了一片汪洋。
Liánxù xià le sān tiān dàyǔ, tiányě biànchéng le yí piàn wāngyáng.
Mưa to liên tục ba ngày, đồng ruộng biến thành một vùng nước mênh mông.
小船在汪洋中显得那么渺小。
Xiǎo chuán zài wāngyáng zhōng xiǎnde nàme miǎoxiǎo.
Con thuyền nhỏ giữa biển nước mênh mông trông thật nhỏ bé.
Cách viết 汪洋 (thứ tự nét)
汪… nét
洋… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 汪洋
汪洋 tiếng Trung là gì?
汪洋 (wāngyáng) nghĩa là mênh mông (tính từ).
汪洋 đọc thế nào?
汪洋 đọc là wāngyáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 汪洋 thế nào?
Ví dụ: 连续下了三天大雨,田野变成了一片汪洋。 (Liánxù xià le sān tiān dàyǔ, tiányě biànchéng le yí piàn wāngyáng.) nghĩa là: Mưa to liên tục ba ngày, đồng ruộng biến thành một vùng nước mênh mông.
汪洋 thuộc cấp HSK mấy?
汪洋 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.