追悼 đọc là zhuīdào, nghĩa là truy điệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
追悼
zhuīdào
truy điệu
động từ
Ví dụ với 追悼
学校为去世的老校长举行了追悼会。
Xuéxiào wèi qùshì de lǎo xiàozhǎng jǔxíng le zhuīdàohuì.
Nhà trường đã tổ chức lễ truy điệu cho thầy hiệu trưởng cũ đã qua đời.
每年这时,村民都会追悼在洪水中遇难的人。
Měinián zhè shí, cūnmín dōu huì zhuīdào zài hóngshuǐ zhōng yùnàn de rén.
Hằng năm vào thời điểm này, dân làng đều truy điệu những người đã thiệt mạng trong trận lũ.
Cách viết 追悼 (thứ tự nét)
追… nét
悼… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 追悼
追悼 tiếng Trung là gì?
追悼 (zhuīdào) nghĩa là truy điệu (động từ).
追悼 đọc thế nào?
追悼 đọc là zhuīdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 追悼 thế nào?
Ví dụ: 学校为去世的老校长举行了追悼会。 (Xuéxiào wèi qùshì de lǎo xiàozhǎng jǔxíng le zhuīdàohuì.) nghĩa là: Nhà trường đã tổ chức lễ truy điệu cho thầy hiệu trưởng cũ đã qua đời.
追悼 thuộc cấp HSK mấy?
追悼 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.