瑕疵 đọc là xiácī, nghĩa là tì vết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
瑕疵
xiácī
tì vết
danh từ

Ví dụ với 瑕疵

这件衣服袖子上有一点儿小瑕疵,可以打折卖。
Zhè jiàn yīfu xiùzi shang yǒu yìdiǎnr xiǎo xiácī, kěyǐ dǎ zhé mài.
Chiếc áo này trên tay áo có một chút tì vết nhỏ, có thể bán giảm giá.
他的报告整体很好,只有几处数据有瑕疵。
Tā de bàogào zhěngtǐ hěn hǎo, zhǐyǒu jǐ chù shùjù yǒu xiácī.
Báo cáo của anh ấy nhìn chung rất tốt, chỉ có vài chỗ số liệu còn chút sai sót.

Cách viết 瑕疵 (thứ tự nét)

瑕… nét
疵… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 瑕疵

瑕疵 tiếng Trung là gì?

瑕疵 (xiácī) nghĩa là tì vết (danh từ).

瑕疵 đọc thế nào?

瑕疵 đọc là xiácī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 瑕疵 thế nào?

Ví dụ: 这件衣服袖子上有一点儿小瑕疵,可以打折卖。 (Zhè jiàn yīfu xiùzi shang yǒu yìdiǎnr xiǎo xiácī, kěyǐ dǎ zhé mài.) nghĩa là: Chiếc áo này trên tay áo có một chút tì vết nhỏ, có thể bán giảm giá.

瑕疵 thuộc cấp HSK mấy?

瑕疵 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.