约定俗成 đọc là yuēdìngsúchéng, nghĩa là quen dùng thành lệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
约定俗成
yuēdìngsúchéng
quen dùng thành lệ
thành ngữ
Ví dụ với 约定俗成
很多网络用语是约定俗成的,词典里还查不到。
Hěn duō wǎngluò yòngyǔ shì yuēdìngsúchéng de, cídiǎn li hái chá bu dào.
Nhiều từ ngữ mạng là do mọi người quen dùng mà thành, trong từ điển vẫn chưa tra được.
春节给孩子发红包,是一种约定俗成的习惯。
Chūnjié gěi háizi fā hóngbāo, shì yì zhǒng yuēdìngsúchéng de xíguàn.
Ngày Tết lì xì cho trẻ con là một thói quen đã thành lệ.
Cách viết 约定俗成 (thứ tự nét)
约… nét
定… nét
俗… nét
成… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 约定俗成
约定俗成 tiếng Trung là gì?
约定俗成 (yuēdìngsúchéng) nghĩa là quen dùng thành lệ (thành ngữ).
约定俗成 đọc thế nào?
约定俗成 đọc là yuēdìngsúchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 约定俗成 thế nào?
Ví dụ: 很多网络用语是约定俗成的,词典里还查不到。 (Hěn duō wǎngluò yòngyǔ shì yuēdìngsúchéng de, cídiǎn li hái chá bu dào.) nghĩa là: Nhiều từ ngữ mạng là do mọi người quen dùng mà thành, trong từ điển vẫn chưa tra được.
约定俗成 thuộc cấp HSK mấy?
约定俗成 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.