曰 đọc là yuē, nghĩa là rằng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
曰
yuē
rằng
động từ

Ví dụ với 曰

这本古书里很多段落都以子曰开头。
Zhè běn gǔshū li hěn duō duànluò dōu yǐ Zǐ yuē kāitóu.
Trong cuốn sách cổ này, nhiều đoạn đều mở đầu bằng câu Tử viết (Khổng Tử nói rằng).
他把睡懒觉美其名曰养精神。
Tā bǎ shuì lǎnjiào měiqímíngyuē yǎng jīngshen.
Anh ấy ngủ nướng mà lại gọi hoa mỹ là để dưỡng sức.

Cách viết 曰 (thứ tự nét)

曰… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 曰

曰 tiếng Trung là gì?

曰 (yuē) nghĩa là rằng (động từ).

曰 đọc thế nào?

曰 đọc là yuē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 曰 thế nào?

Ví dụ: 这本古书里很多段落都以子曰开头。 (Zhè běn gǔshū li hěn duō duànluò dōu yǐ Zǐ yuē kāitóu.) nghĩa là: Trong cuốn sách cổ này, nhiều đoạn đều mở đầu bằng câu Tử viết (Khổng Tử nói rằng).

曰 thuộc cấp HSK mấy?

曰 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.