跨 đọc là kuà, nghĩa là bước qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
跨
kuà
bước qua
động từ

Ví dụ với 跨

小心脚下,跨过这条小沟就到了。
Xiǎoxīn jiǎoxià, kuàguò zhè tiáo xiǎo gōu jiù dào le.
Cẩn thận dưới chân, bước qua con mương nhỏ này là tới.
进门时要跨过门槛,不要踩在上面。
Jìn mén shí yào kuàguò ménkǎn, bú yào cǎi zài shàngmiàn.
Khi vào cửa phải bước qua ngưỡng cửa, đừng giẫm lên trên.

Cách viết 跨 (thứ tự nét)

跨… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 跨

跨 tiếng Trung là gì?

跨 (kuà) nghĩa là bước qua (động từ).

跨 đọc thế nào?

跨 đọc là kuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 跨 thế nào?

Ví dụ: 小心脚下,跨过这条小沟就到了。 (Xiǎoxīn jiǎoxià, kuàguò zhè tiáo xiǎo gōu jiù dào le.) nghĩa là: Cẩn thận dưới chân, bước qua con mương nhỏ này là tới.

跨 thuộc cấp HSK mấy?

跨 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.