怂恿 đọc là sǒngyǒng, nghĩa là xúi giục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
怂恿
sǒngyǒng
xúi giục
động từ

Ví dụ với 怂恿

在朋友的怂恿下,他报名参加了唱歌比赛。
Zài péngyou de sǒngyǒng xià, tā bào míng cānjiā le chàng gē bǐsài.
Dưới sự xúi giục của bạn bè, anh ấy đã đăng ký tham gia cuộc thi hát.
别听他怂恿,上课时间不能去外面玩儿。
Bié tīng tā sǒngyǒng, shàng kè shíjiān bù néng qù wàimiàn wánr.
Đừng nghe nó xúi giục, giờ học không được ra ngoài chơi.

Cách viết 怂恿 (thứ tự nét)

怂… nét
恿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 怂恿

怂恿 tiếng Trung là gì?

怂恿 (sǒngyǒng) nghĩa là xúi giục (động từ).

怂恿 đọc thế nào?

怂恿 đọc là sǒngyǒng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 怂恿 thế nào?

Ví dụ: 在朋友的怂恿下,他报名参加了唱歌比赛。 (Zài péngyou de sǒngyǒng xià, tā bào míng cānjiā le chàng gē bǐsài.) nghĩa là: Dưới sự xúi giục của bạn bè, anh ấy đã đăng ký tham gia cuộc thi hát.

怂恿 thuộc cấp HSK mấy?

怂恿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.