牧民 đọc là mùmín, nghĩa là dân chăn nuôi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
牧民
mùmín
dân chăn nuôi
danh từ

Ví dụ với 牧民

草原上的牧民每天很早就赶着羊群去放牧。
Cǎoyuán shang de mùmín měitiān hěn zǎo jiù gǎn zhe yángqún qù fàngmù.
Dân chăn nuôi trên thảo nguyên mỗi ngày từ rất sớm đã lùa đàn cừu đi chăn thả.
我们在内蒙古旅游时,住在一户牧民家里。
Wǒmen zài Nèiměnggǔ lǚyóu shí, zhù zài yí hù mùmín jiā li.
Khi du lịch Nội Mông, chúng tôi ở nhà một hộ dân chăn nuôi.

Cách viết 牧民 (thứ tự nét)

牧… nét
民… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 牧民

牧民 tiếng Trung là gì?

牧民 (mùmín) nghĩa là dân chăn nuôi (danh từ).

牧民 đọc thế nào?

牧民 đọc là mùmín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 牧民 thế nào?

Ví dụ: 草原上的牧民每天很早就赶着羊群去放牧。 (Cǎoyuán shang de mùmín měitiān hěn zǎo jiù gǎn zhe yángqún qù fàngmù.) nghĩa là: Dân chăn nuôi trên thảo nguyên mỗi ngày từ rất sớm đã lùa đàn cừu đi chăn thả.

牧民 thuộc cấp HSK mấy?

牧民 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.