时装 đọc là shízhuāng, nghĩa là thời trang. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
时装
shízhuāng
thời trang
danh từ

Ví dụ với 时装

她学的是时装设计,现在在服装公司工作。
Tā xué de shì shízhuāng shèjì, xiànzài zài fúzhuāng gōngsī gōngzuò.
Cô ấy học thiết kế thời trang, hiện đang làm việc ở một công ty may mặc.
周末商场里有一场时装表演,吸引了很多人。
Zhōumò shāngchǎng li yǒu yì chǎng shízhuāng biǎoyǎn, xīyǐn le hěn duō rén.
Cuối tuần trong trung tâm thương mại có một buổi trình diễn thời trang, thu hút rất nhiều người.

Cách viết 时装 (thứ tự nét)

时… nét
装… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 时装

时装 tiếng Trung là gì?

时装 (shízhuāng) nghĩa là thời trang (danh từ).

时装 đọc thế nào?

时装 đọc là shízhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 时装 thế nào?

Ví dụ: 她学的是时装设计,现在在服装公司工作。 (Tā xué de shì shízhuāng shèjì, xiànzài zài fúzhuāng gōngsī gōngzuò.) nghĩa là: Cô ấy học thiết kế thời trang, hiện đang làm việc ở một công ty may mặc.

时装 thuộc cấp HSK mấy?

时装 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.