扎实 đọc là zhāshi, nghĩa là vững chắc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
扎实
zhāshi
vững chắc
tính từ
Ví dụ với 扎实
他的基础知识很扎实,学新东西特别快。
Tā de jīchǔ zhīshi hěn zhāshi, xué xīn dōngxi tèbié kuài.
Kiến thức cơ bản của anh ấy rất vững chắc, học cái mới đặc biệt nhanh.
这座桥建得很扎实,已经用了五十多年。
Zhè zuò qiáo jiàn de hěn zhāshi, yǐjīng yòng le wǔshí duō nián.
Cây cầu này được xây rất vững chắc, đã dùng hơn năm mươi năm rồi.
Cách viết 扎实 (thứ tự nét)
扎… nét
实… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 扎实
扎实 tiếng Trung là gì?
扎实 (zhāshi) nghĩa là vững chắc (tính từ).
扎实 đọc thế nào?
扎实 đọc là zhāshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 扎实 thế nào?
Ví dụ: 他的基础知识很扎实,学新东西特别快。 (Tā de jīchǔ zhīshi hěn zhāshi, xué xīn dōngxi tèbié kuài.) nghĩa là: Kiến thức cơ bản của anh ấy rất vững chắc, học cái mới đặc biệt nhanh.
扎实 thuộc cấp HSK mấy?
扎实 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.