市值 đọc là shìzhí, nghĩa là giá trị thị trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
市值
shìzhí
giá trị thị trường
danh từ
Ví dụ với 市值
这家科技公司的市值已经超过了一千亿元。
Zhè jiā kējì gōngsī de shìzhí yǐjīng chāoguò le yìqiān yì yuán.
Giá trị thị trường của công ty công nghệ này đã vượt quá một trăm tỷ nhân dân tệ.
这套房子现在的市值比十年前高了一倍。
Zhè tào fángzi xiànzài de shìzhí bǐ shí nián qián gāo le yí bèi.
Giá trị thị trường hiện nay của căn nhà này cao gấp đôi so với mười năm trước.
Cách viết 市值 (thứ tự nét)
市… nét
值… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 市值
市值 tiếng Trung là gì?
市值 (shìzhí) nghĩa là giá trị thị trường (danh từ).
市值 đọc thế nào?
市值 đọc là shìzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 市值 thế nào?
Ví dụ: 这家科技公司的市值已经超过了一千亿元。 (Zhè jiā kējì gōngsī de shìzhí yǐjīng chāoguò le yìqiān yì yuán.) nghĩa là: Giá trị thị trường của công ty công nghệ này đã vượt quá một trăm tỷ nhân dân tệ.
市值 thuộc cấp HSK mấy?
市值 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.