稍稍 đọc là shāoshāo, nghĩa là hơi hơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
稍稍
shāoshāo
hơi hơi
phó từ
Ví dụ với 稍稍
这件衣服稍稍大了一点儿,换小一号吧。
Zhè jiàn yīfu shāoshāo dà le yìdiǎnr, huàn xiǎo yí hào ba.
Chiếc áo này hơi rộng một chút, đổi nhỏ hơn một cỡ đi.
听了医生的解释,她心里稍稍放心了一些。
Tīng le yīshēng de jiěshì, tā xīnli shāoshāo fàngxīn le yìxiē.
Nghe bác sĩ giải thích, trong lòng cô ấy hơi yên tâm hơn một chút.
Cách viết 稍稍 (thứ tự nét)
稍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 稍稍
稍稍 tiếng Trung là gì?
稍稍 (shāoshāo) nghĩa là hơi hơi (phó từ).
稍稍 đọc thế nào?
稍稍 đọc là shāoshāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 稍稍 thế nào?
Ví dụ: 这件衣服稍稍大了一点儿,换小一号吧。 (Zhè jiàn yīfu shāoshāo dà le yìdiǎnr, huàn xiǎo yí hào ba.) nghĩa là: Chiếc áo này hơi rộng một chút, đổi nhỏ hơn một cỡ đi.
稍稍 thuộc cấp HSK mấy?
稍稍 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.