应急 đọc là yìngjí, nghĩa là ứng phó khẩn cấp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
应急
yìngjí
ứng phó khẩn cấp
động từ

Ví dụ với 应急

家里最好准备一些现金,以便应急。
Jiā li zuìhǎo zhǔnbèi yìxiē xiànjīn, yǐbiàn yìngjí.
Trong nhà tốt nhất nên chuẩn bị một ít tiền mặt để ứng phó khi khẩn cấp.
公司每年都会组织一次消防应急演练。
Gōngsī měinián dōu huì zǔzhī yí cì xiāofáng yìngjí yǎnliàn.
Hằng năm công ty đều tổ chức một buổi diễn tập ứng phó khẩn cấp phòng cháy chữa cháy.

Cách viết 应急 (thứ tự nét)

应… nét
急… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 应急

应急 tiếng Trung là gì?

应急 (yìngjí) nghĩa là ứng phó khẩn cấp (động từ).

应急 đọc thế nào?

应急 đọc là yìngjí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 应急 thế nào?

Ví dụ: 家里最好准备一些现金,以便应急。 (Jiā li zuìhǎo zhǔnbèi yìxiē xiànjīn, yǐbiàn yìngjí.) nghĩa là: Trong nhà tốt nhất nên chuẩn bị một ít tiền mặt để ứng phó khi khẩn cấp.

应急 thuộc cấp HSK mấy?

应急 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.