浩瀚 đọc là hàohàn, nghĩa là mênh mông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
浩瀚
hàohàn
mênh mông
tính từ

Ví dụ với 浩瀚

躺在草地上,看着浩瀚的星空,感觉自己很渺小。
Tǎng zài cǎodì shang, kàn zhe hàohàn de xīngkōng, gǎnjué zìjǐ hěn miǎoxiǎo.
Nằm trên bãi cỏ ngắm bầu trời sao mênh mông, cảm thấy bản thân thật nhỏ bé.
图书馆里的书浩瀚如海,一辈子也读不完。
Túshūguǎn li de shū hàohàn rú hǎi, yíbèizi yě dú bu wán.
Sách trong thư viện mênh mông như biển, cả đời cũng đọc không hết.

Cách viết 浩瀚 (thứ tự nét)

浩… nét
瀚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 浩瀚

浩瀚 tiếng Trung là gì?

浩瀚 (hàohàn) nghĩa là mênh mông (tính từ).

浩瀚 đọc thế nào?

浩瀚 đọc là hàohàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 浩瀚 thế nào?

Ví dụ: 躺在草地上,看着浩瀚的星空,感觉自己很渺小。 (Tǎng zài cǎodì shang, kàn zhe hàohàn de xīngkōng, gǎnjué zìjǐ hěn miǎoxiǎo.) nghĩa là: Nằm trên bãi cỏ ngắm bầu trời sao mênh mông, cảm thấy bản thân thật nhỏ bé.

浩瀚 thuộc cấp HSK mấy?

浩瀚 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.