迎合 đọc là yínghé, nghĩa là chiều theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
迎合
yínghé
chiều theo
động từ
Ví dụ với 迎合
商家为了迎合顾客的口味,把菜做得越来越甜。
Shāngjiā wèile yínghé gùkè de kǒuwèi, bǎ cài zuò de yuèláiyuè tián.
Các quán ăn vì muốn chiều theo khẩu vị của khách nên nấu món ngày càng ngọt.
写文章不要一味迎合读者,也要有自己的观点。
Xiě wénzhāng bú yào yíwèi yínghé dúzhě, yě yào yǒu zìjǐ de guāndiǎn.
Viết bài đừng một mực chiều theo người đọc, cũng phải có quan điểm của riêng mình.
Cách viết 迎合 (thứ tự nét)
迎… nét
合… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 迎合
迎合 tiếng Trung là gì?
迎合 (yínghé) nghĩa là chiều theo (động từ).
迎合 đọc thế nào?
迎合 đọc là yínghé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 迎合 thế nào?
Ví dụ: 商家为了迎合顾客的口味,把菜做得越来越甜。 (Shāngjiā wèile yínghé gùkè de kǒuwèi, bǎ cài zuò de yuèláiyuè tián.) nghĩa là: Các quán ăn vì muốn chiều theo khẩu vị của khách nên nấu món ngày càng ngọt.
迎合 thuộc cấp HSK mấy?
迎合 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.