忌口 đọc là jìkǒu, nghĩa là kiêng ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
忌口
jìkǒu
kiêng ăn
động từ
Ví dụ với 忌口
医生说病好之前要忌口,少吃辣的东西。
Yīshēng shuō bìng hǎo zhīqián yào jìkǒu, shǎo chī là de dōngxi.
Bác sĩ nói trước khi khỏi bệnh phải kiêng ăn, bớt ăn đồ cay.
请客前最好问问客人有没有什么忌口。
Qǐng kè qián zuìhǎo wènwen kèrén yǒu méiyǒu shénme jìkǒu.
Trước khi mời khách ăn, tốt nhất nên hỏi xem khách có kiêng món gì không.
Cách viết 忌口 (thứ tự nét)
忌… nét
口… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 忌口
忌口 tiếng Trung là gì?
忌口 (jìkǒu) nghĩa là kiêng ăn (động từ).
忌口 đọc thế nào?
忌口 đọc là jìkǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 忌口 thế nào?
Ví dụ: 医生说病好之前要忌口,少吃辣的东西。 (Yīshēng shuō bìng hǎo zhīqián yào jìkǒu, shǎo chī là de dōngxi.) nghĩa là: Bác sĩ nói trước khi khỏi bệnh phải kiêng ăn, bớt ăn đồ cay.
忌口 thuộc cấp HSK mấy?
忌口 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.