松懈 đọc là sōngxiè, nghĩa là lơi lỏng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
松懈
sōngxiè
lơi lỏng
tính từ, động từ
Ví dụ với 松懈
快到考试了,大家千万不能松懈。
Kuài dào kǎoshì le, dàjiā qiānwàn bù néng sōngxiè.
Sắp đến kỳ thi rồi, mọi người tuyệt đối không được lơi lỏng.
项目快完成时,团队有点儿松懈,结果出了问题。
Xiàngmù kuài wánchéng shí, tuánduì yǒudiǎnr sōngxiè, jiéguǒ chū le wèntí.
Khi dự án sắp hoàn thành, cả nhóm hơi lơi lỏng, kết quả là xảy ra sự cố.
Cách viết 松懈 (thứ tự nét)
松… nét
懈… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 松懈
松懈 tiếng Trung là gì?
松懈 (sōngxiè) nghĩa là lơi lỏng (tính từ, động từ).
松懈 đọc thế nào?
松懈 đọc là sōngxiè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 松懈 thế nào?
Ví dụ: 快到考试了,大家千万不能松懈。 (Kuài dào kǎoshì le, dàjiā qiānwàn bù néng sōngxiè.) nghĩa là: Sắp đến kỳ thi rồi, mọi người tuyệt đối không được lơi lỏng.
松懈 thuộc cấp HSK mấy?
松懈 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.