挎 đọc là kuà, nghĩa là đeo (vắt qua vai). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
挎
kuà
đeo (vắt qua vai)
động từ
Ví dụ với 挎
她肩上挎着一个帆布包去上班。
Tā jiān shang kuà zhe yí ge fānbù bāo qù shàng bān.
Cô ấy đeo một chiếc túi vải bạt trên vai đi làm.
小学生们挎着书包,高高兴兴地去上学。
Xiǎoxuéshēngmen kuà zhe shūbāo, gāogāoxìngxìng de qù shàng xué.
Các em học sinh tiểu học đeo cặp sách, vui vẻ đi học.
Cách viết 挎 (thứ tự nét)
挎… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 挎
挎 tiếng Trung là gì?
挎 (kuà) nghĩa là đeo (vắt qua vai) (động từ).
挎 đọc thế nào?
挎 đọc là kuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 挎 thế nào?
Ví dụ: 她肩上挎着一个帆布包去上班。 (Tā jiān shang kuà zhe yí ge fānbù bāo qù shàng bān.) nghĩa là: Cô ấy đeo một chiếc túi vải bạt trên vai đi làm.
挎 thuộc cấp HSK mấy?
挎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.