简易 đọc là jiǎnyì, nghĩa là đơn giản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
简易
jiǎnyì
đơn giản
tính từ
Ví dụ với 简易
工地旁边搭了几间简易的房子,供工人休息。
Gōngdì pángbiān dā le jǐ jiān jiǎnyì de fángzi, gōng gōngrén xiūxi.
Bên cạnh công trường dựng mấy gian nhà đơn giản cho công nhân nghỉ ngơi.
这本书介绍了一些简易的做菜方法,很适合新手。
Zhè běn shū jièshào le yìxiē jiǎnyì de zuò cài fāngfǎ, hěn shìhé xīnshǒu.
Cuốn sách này giới thiệu một số cách nấu ăn đơn giản, rất phù hợp với người mới.
Cách viết 简易 (thứ tự nét)
简… nét
易… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 简易
简易 tiếng Trung là gì?
简易 (jiǎnyì) nghĩa là đơn giản (tính từ).
简易 đọc thế nào?
简易 đọc là jiǎnyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 简易 thế nào?
Ví dụ: 工地旁边搭了几间简易的房子,供工人休息。 (Gōngdì pángbiān dā le jǐ jiān jiǎnyì de fángzi, gōng gōngrén xiūxi.) nghĩa là: Bên cạnh công trường dựng mấy gian nhà đơn giản cho công nhân nghỉ ngơi.
简易 thuộc cấp HSK mấy?
简易 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.