提拔 đọc là tíbá, nghĩa là đề bạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
提拔
tíbá
đề bạt
động từ
Ví dụ với 提拔
因为工作表现出色,她被提拔为部门经理。
Yīnwèi gōngzuò biǎoxiàn chūsè, tā bèi tíbá wéi bùmén jīnglǐ.
Vì thành tích công việc xuất sắc, cô ấy được đề bạt làm trưởng phòng.
老校长很重视提拔年轻教师,给他们很多机会。
Lǎo xiàozhǎng hěn zhòngshì tíbá niánqīng jiàoshī, gěi tāmen hěn duō jīhuì.
Thầy hiệu trưởng lâu năm rất coi trọng việc đề bạt giáo viên trẻ, cho họ nhiều cơ hội.
Cách viết 提拔 (thứ tự nét)
提… nét
拔… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 提拔
提拔 tiếng Trung là gì?
提拔 (tíbá) nghĩa là đề bạt (động từ).
提拔 đọc thế nào?
提拔 đọc là tíbá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 提拔 thế nào?
Ví dụ: 因为工作表现出色,她被提拔为部门经理。 (Yīnwèi gōngzuò biǎoxiàn chūsè, tā bèi tíbá wéi bùmén jīnglǐ.) nghĩa là: Vì thành tích công việc xuất sắc, cô ấy được đề bạt làm trưởng phòng.
提拔 thuộc cấp HSK mấy?
提拔 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.