篇幅 đọc là piānfú, nghĩa là dung lượng bài viết. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
篇幅
piānfú
dung lượng bài viết
danh từ

Ví dụ với 篇幅

这篇文章的篇幅太长了,请压缩到两千字以内。
Zhè piān wénzhāng de piānfú tài cháng le, qǐng yāsuō dào liǎngqiān zì yǐnèi.
Bài viết này dung lượng quá dài, hãy rút gọn xuống dưới hai nghìn chữ.
由于篇幅有限,报告里只介绍了最重要的数据。
Yóuyú piānfú yǒuxiàn, bàogào li zhǐ jièshào le zuì zhòngyào de shùjù.
Do dung lượng có hạn, trong báo cáo chỉ giới thiệu những số liệu quan trọng nhất.

Cách viết 篇幅 (thứ tự nét)

篇… nét
幅… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 篇幅

篇幅 tiếng Trung là gì?

篇幅 (piānfú) nghĩa là dung lượng bài viết (danh từ).

篇幅 đọc thế nào?

篇幅 đọc là piānfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 篇幅 thế nào?

Ví dụ: 这篇文章的篇幅太长了,请压缩到两千字以内。 (Zhè piān wénzhāng de piānfú tài cháng le, qǐng yāsuō dào liǎngqiān zì yǐnèi.) nghĩa là: Bài viết này dung lượng quá dài, hãy rút gọn xuống dưới hai nghìn chữ.

篇幅 thuộc cấp HSK mấy?

篇幅 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.