旺盛 đọc là wàngshèng, nghĩa là dồi dào. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
旺盛
wàngshèng
dồi dào
tính từ
Ví dụ với 旺盛
年轻人精力旺盛,加班到很晚也不觉得累。
Niánqīngrén jīnglì wàngshèng, jiā bān dào hěn wǎn yě bù juéde lèi.
Người trẻ sức lực dồi dào, tăng ca đến khuya cũng không thấy mệt.
春天雨水多,院子里的草长得十分旺盛。
Chūntiān yǔshuǐ duō, yuànzi li de cǎo zhǎng de shífēn wàngshèng.
Mùa xuân mưa nhiều, cỏ trong sân mọc rất tươi tốt, tràn đầy sức sống.
Cách viết 旺盛 (thứ tự nét)
旺… nét
盛… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 旺盛
旺盛 tiếng Trung là gì?
旺盛 (wàngshèng) nghĩa là dồi dào (tính từ).
旺盛 đọc thế nào?
旺盛 đọc là wàngshèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 旺盛 thế nào?
Ví dụ: 年轻人精力旺盛,加班到很晚也不觉得累。 (Niánqīngrén jīnglì wàngshèng, jiā bān dào hěn wǎn yě bù juéde lèi.) nghĩa là: Người trẻ sức lực dồi dào, tăng ca đến khuya cũng không thấy mệt.
旺盛 thuộc cấp HSK mấy?
旺盛 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.