驱逐 đọc là qūzhú, nghĩa là trục xuất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
驱逐
qūzhú
trục xuất
động từ
Ví dụ với 驱逐
那名球员两次严重犯规,被裁判驱逐出场。
Nà míng qiúyuán liǎng cì yánzhòng fàn guī, bèi cáipàn qūzhú chūchǎng.
Cầu thủ đó hai lần phạm lỗi nghiêm trọng, bị trọng tài đuổi khỏi sân.
机场用专门的设备驱逐跑道附近的鸟群,保证飞机安全。
Jīchǎng yòng zhuānmén de shèbèi qūzhú pǎodào fùjìn de niǎoqún, bǎozhèng fēijī ānquán.
Sân bay dùng thiết bị chuyên dụng để xua đuổi đàn chim gần đường băng, bảo đảm an toàn cho máy bay.
Cách viết 驱逐 (thứ tự nét)
驱… nét
逐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 驱逐
驱逐 tiếng Trung là gì?
驱逐 (qūzhú) nghĩa là trục xuất (động từ).
驱逐 đọc thế nào?
驱逐 đọc là qūzhú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 驱逐 thế nào?
Ví dụ: 那名球员两次严重犯规,被裁判驱逐出场。 (Nà míng qiúyuán liǎng cì yánzhòng fàn guī, bèi cáipàn qūzhú chūchǎng.) nghĩa là: Cầu thủ đó hai lần phạm lỗi nghiêm trọng, bị trọng tài đuổi khỏi sân.
驱逐 thuộc cấp HSK mấy?
驱逐 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.