狭隘 đọc là xiá'ài, nghĩa là hẹp hòi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
狭隘
xiá'ài
hẹp hòi
tính từ
Ví dụ với 狭隘
如果只看自己的利益,眼光就会变得很狭隘。
Rúguǒ zhǐ kàn zìjǐ de lìyì, yǎnguāng jiù huì biàn de hěn xiá'ài.
Nếu chỉ nhìn vào lợi ích của bản thân, tầm nhìn sẽ trở nên rất hẹp hòi.
他心胸狭隘,别人提一点意见他就不高兴。
Tā xīnxiōng xiá'ài, biérén tí yìdiǎn yìjiàn tā jiù bù gāoxìng.
Anh ta lòng dạ hẹp hòi, người khác góp chút ý kiến là anh ta không vui.
Cách viết 狭隘 (thứ tự nét)
狭… nét
隘… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 狭隘
狭隘 tiếng Trung là gì?
狭隘 (xiá'ài) nghĩa là hẹp hòi (tính từ).
狭隘 đọc thế nào?
狭隘 đọc là xiá'ài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 狭隘 thế nào?
Ví dụ: 如果只看自己的利益,眼光就会变得很狭隘。 (Rúguǒ zhǐ kàn zìjǐ de lìyì, yǎnguāng jiù huì biàn de hěn xiá'ài.) nghĩa là: Nếu chỉ nhìn vào lợi ích của bản thân, tầm nhìn sẽ trở nên rất hẹp hòi.
狭隘 thuộc cấp HSK mấy?
狭隘 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.