跳跃 đọc là tiàoyuè, nghĩa là nhảy vọt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
跳跃
tiàoyuè
nhảy vọt
động từ
Ví dụ với 跳跃
小松鼠在树枝之间跳跃,动作非常灵活。
Xiǎo sōngshǔ zài shùzhī zhījiān tiàoyuè, dòngzuò fēicháng línghuó.
Chú sóc nhỏ nhảy vọt qua lại giữa các cành cây, động tác vô cùng nhanh nhẹn.
体育课上,老师教我们跳跃前怎样助跑。
Tǐyùkè shang, lǎoshī jiāo wǒmen tiàoyuè qián zěnyàng zhùpǎo.
Trong giờ thể dục, thầy giáo dạy chúng tôi cách chạy đà trước khi bật nhảy.
Cách viết 跳跃 (thứ tự nét)
跳… nét
跃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 跳跃
跳跃 tiếng Trung là gì?
跳跃 (tiàoyuè) nghĩa là nhảy vọt (động từ).
跳跃 đọc thế nào?
跳跃 đọc là tiàoyuè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 跳跃 thế nào?
Ví dụ: 小松鼠在树枝之间跳跃,动作非常灵活。 (Xiǎo sōngshǔ zài shùzhī zhījiān tiàoyuè, dòngzuò fēicháng línghuó.) nghĩa là: Chú sóc nhỏ nhảy vọt qua lại giữa các cành cây, động tác vô cùng nhanh nhẹn.
跳跃 thuộc cấp HSK mấy?
跳跃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.