瞎 đọc là xiā, nghĩa là mù; bừa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
瞎
xiā
mù; bừa
động từ, phó từ

Ví dụ với 瞎

奶奶的左眼瞎了,所以她总是用右眼看书。
Nǎinai de zuǒyǎn xiā le, suǒyǐ tā zǒngshì yòng yòuyǎn kàn shū.
Mắt trái của bà đã bị mù, nên bà luôn đọc sách bằng mắt phải.
这只小狗一只眼睛瞎了,可是它依然很活泼。
Zhè zhī xiǎogǒu yì zhī yǎnjing xiā le, kěshì tā yīrán hěn huópō.
Chú chó nhỏ này bị mù một mắt, nhưng nó vẫn rất hiếu động.

Cách viết 瞎 (thứ tự nét)

瞎… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 瞎

瞎 tiếng Trung là gì?

瞎 (xiā) nghĩa là mù; bừa (động từ, phó từ).

瞎 đọc thế nào?

瞎 đọc là xiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 瞎 thế nào?

Ví dụ: 奶奶的左眼瞎了,所以她总是用右眼看书。 (Nǎinai de zuǒyǎn xiā le, suǒyǐ tā zǒngshì yòng yòuyǎn kàn shū.) nghĩa là: Mắt trái của bà đã bị mù, nên bà luôn đọc sách bằng mắt phải.

瞎 thuộc cấp HSK mấy?

瞎 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.