愚蠢 đọc là yúchǔn, nghĩa là ngu ngốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
愚蠢
yúchǔn
ngu ngốc
tính từ
Ví dụ với 愚蠢
我昨天把护照忘在家里,真是一个愚蠢的错误。
Wǒ zuótiān bǎ hùzhào wàng zài jiā li, zhēn shì yí ge yúchǔn de cuòwù.
Hôm qua tôi để quên hộ chiếu ở nhà, thật là một lỗi ngu ngốc.
在会议上提问并不愚蠢,假装什么都懂才愚蠢。
Zài huìyì shang tíwèn bìng bù yúchǔn, jiǎzhuāng shénme dōu dǒng cái yúchǔn.
Đặt câu hỏi trong cuộc họp không hề ngu ngốc, giả vờ cái gì cũng biết mới là ngu ngốc.
Cách viết 愚蠢 (thứ tự nét)
愚… nét
蠢… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 愚蠢
愚蠢 tiếng Trung là gì?
愚蠢 (yúchǔn) nghĩa là ngu ngốc (tính từ).
愚蠢 đọc thế nào?
愚蠢 đọc là yúchǔn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 愚蠢 thế nào?
Ví dụ: 我昨天把护照忘在家里,真是一个愚蠢的错误。 (Wǒ zuótiān bǎ hùzhào wàng zài jiā li, zhēn shì yí ge yúchǔn de cuòwù.) nghĩa là: Hôm qua tôi để quên hộ chiếu ở nhà, thật là một lỗi ngu ngốc.
愚蠢 thuộc cấp HSK mấy?
愚蠢 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.