渔船 đọc là yúchuán, nghĩa là thuyền cá. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
渔船
yúchuán
thuyền cá
danh từ

Ví dụ với 渔船

天刚亮,渔船就纷纷出海捕鱼了。
Tiān gāng liàng, yúchuán jiù fēnfēn chū hǎi bǔ yú le.
Trời vừa sáng, các thuyền đánh cá đã lần lượt ra khơi.
台风来之前,所有渔船都回到了港口。
Táifēng lái zhīqián, suǒyǒu yúchuán dōu huídào le gǎngkǒu.
Trước khi bão đến, tất cả thuyền đánh cá đều đã về cảng.

Cách viết 渔船 (thứ tự nét)

渔… nét
船… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 渔船

渔船 tiếng Trung là gì?

渔船 (yúchuán) nghĩa là thuyền cá (danh từ).

渔船 đọc thế nào?

渔船 đọc là yúchuán. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 渔船 thế nào?

Ví dụ: 天刚亮,渔船就纷纷出海捕鱼了。 (Tiān gāng liàng, yúchuán jiù fēnfēn chū hǎi bǔ yú le.) nghĩa là: Trời vừa sáng, các thuyền đánh cá đã lần lượt ra khơi.

渔船 thuộc cấp HSK mấy?

渔船 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.